ENSURE GOLD HƯƠNG VANI

ENSURE GOLD HƯƠNG VANI

Công dụng: Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và tăng cường sức khỏe. Đối tượng sử dụng: người lớn, người ăn uống kém, người bệnh cần phục hồi nhanh. Chú ý: Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sỹ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn. ENSURE GOLD: Không chứa Trans Fat (acid béo chuyển đổi) Không chứa Gluten và Lactose Không dùng cho người bệnh Galactosemia Không dùng qua...

Công dụng:  Ensure Gold bổ sung dinh dưỡng đầy đủ và cân đối, vitamin, khoáng chất giúp phục hồi và tăng cường sức khỏe.

Đối tượng sử dụng:  người lớn, người ăn uống kém, người bệnh cần phục hồi nhanh.

Chú ý:  Sử dụng Ensure Gold dưới sự giám sát của bác sỹ hoặc chuyên gia dinh dưỡng, cần theo đúng các hướng dẫn.

ENSURE GOLD:

  • Không chứa Trans Fat (acid béo chuyển đổi)
  • Không chứa Gluten và Lactose
  • Không dùng cho người bệnh Galactosemia
  • Không dùng qua đường tĩnh mạch
  • Không dùng cho trẻ em trừ khi có hướng dẫn của chuyên gia y tế

Bảo quản:  Bảo quản hộp chưa mở ở nhiệt độ phòng. Hộp đã mở phải được đậy kín và bảo quản ở nơi khô mát, nhưng không cho vào tủ lạnh. Khi đã mở phải sử dụng trong vòng 3 tuần. Ensure Gold đã pha phải dùng ngay hay đậy kín cho vào tủ lạnh và dùng trong vòng 24 giờ.

Dùng nuôi ăn qua ống thông:  Theo hướng dẫn của bác sỹ, chuyên gia dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng được điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Lưu ý đề phòng sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn qua ống thông

Thành phần:  Tinh bột bắp thuỷ phân, sucrose, DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu hạt cải), natri caseinat, đạm đậu nành tinh chế, oligofructose, đạm whey cô đặc, KHOÁNG CHẤT (kali citrat, tricanxi phosphat, magiê sulfat, magiê clorid, kali clorid, natri citrat, dikali hydrophosphat, natri clorid, canxi carbonat, kali hydroxid, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, crôm clorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenat), anxi β-hydroxy-β-methylbutyrat monohydrat (CaHMB), hương vani tổng hợp, cholin clorid, taurin, I-car nitin, VITAMIN (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, vitamin E, hỗn hợp tocopherol, canxi pantothenat, niacinamid, pyridoxin hydroclorid, riboflavin, thiamin hydroclorid, vitamin A palmitat, vitamin D3, acid folic, beta caroten, phylloquinon, biotin, cyanocobalamin.

Phân tích 
thành phần (*)
Đơn vị Bột 100g Pha chuẩn 100ml(**) Mức đáp ứng RNI/60,6g bột(***)
Năng lượng kcal 432 114  
Chất đạm g 17,33 4,57  
Chất béo g 14 3,69  
Acid α linolenic (omega 3) g 0,30 0,08  
Acid Linoleic (omega 6) g 2,60 0,69  
Acid Oleic (omega 9) g 8,55 2,25  
Carbohydrat g 56,42 14,87  
Lactose g 1,50 0,40  
Oligofructose g 4,13 1,09  
Cholin mg 136,0 35,8  
CaHMB g 1,22 0,32  
HMB g 0,98 0,26  
Taurin mg 43,0 11,3  
L-carnitin mg 38 10,0  
VITAMIN        
Vitamin A (palmitat) IU 1.500 395 45,45%
Vitamin A (β - caroten) IU 200 53  
Vitamin D3 IU 512 135 77,57%
Vitamin E IU 11,8 3,1 39,73%
Vitamin K1 mcg 33,0 8,7 33,89%
Vitamin C mg 54,0 14,3 46,75%
Vitamin B1 mg 0,80 0,21 40,40%
Vitamin B2 mg 0,80 0,21 37,29%
Vitamin B6 mg 1,00 0,27 35,65%
Vitamin B12 mcg 1,50 0,40 37,88%
Niacin mg NE 6,13 1,61 23,22%
Acid Folic mcg 130 34 33,48%
Biotin mcg 18,0 4,7  
Acid Pantothenic mg 4,20 1,11  
KHOÁNG CHẤT        
Natri mg 320 84  
Kali mg 670 177  
Clo mg 450 119  
Canxi mg 450 119 27,27%
Phốt pho mg 260 69 22,51%
Magiê mg 92,0 24,3 27,20%
Sắt mg 4,00 1,05 13,25%
Kẽm mg 4,40 1,16 38,09%
Mangan mg 1,40 0,37  
Đồng mcg 285 75  
I ốt mcg 64,0 16,9 25,86%
Selen mcg 22,0 5,8 39,21%
Crôm mcg 23,0 6,0  
Molybden mcg 42,0 11,1  

(*) Giá trị tối thiểu của các vitamin và khoáng chất trong thời gian lưu hành phải ≥ 80% giá trị này. 
(**) Cách pha chuẩn Ensure Gold: 263,6 g bột pha trong nước để được 1 lít Ensure Gold. 
Cách pha 1 ly chuẩn Ensure Gold 230 ml: 6 muỗng bột (tương đương 60,6 g) pha trong 185 ml nước. 
(***) Đối với nam giới 19-60 tuổi. 
%RNI cho nữ giới và các lứa tuổi khác

Tên Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột(nam 10-18 tuổi) Mức đáp ứng RNI của 60.6 g bột (nam 19-60 tuổi) Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột 
(nam > 60 tuổi)
Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ 10-18 tuổi) Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ 19-60 tuổi) Mức đáp ứng RNI/60.6 g bột (nữ >60 tuổi)

Vitamin A

45.45%

45.45%

45.45%

45.45%

54.54%

45.45%

Vitamin D3

155.14%

77.57%

51.71%

155.14%

77.57%

51.71%

Vitamin E

36.67%

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

39.73%

Vitamin K1

34.48%

33.89%

-

40.00%

39.21%

-

Vitamin C

50.34%

46.75%

46.75%

50.34%

46.75%

46.75%

Acid Folic

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

33.48%

Vitamin B1

40.40%

40.40%

40.40%

44.07%

40.40%

44.07%

Vitamin B2

37.29%

37.29%

37.29%

48.48%

44.07%

44.07%

Vitamin B6

46.62%

35.65%

35.65%

50.50%

40.40%

40.40%

Vitamin B12

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

37.88%

Niacin

23.22%

23.22%

23.22%

23.22%

26.53%

26.53%

Acid Pantothenic

-

-

-

-

-

-

Biotin

-

-

-

-

-

-

Natri

-

-

-

-

-

-

Kali

-

-

-

-

-

-

Clo

-

-

-

-

-

-

Canxi

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

27.27%

Phốt pho

12.60%

22.51%

22.51%

12.60%

22.51%

22.51%

Magiê

21.44%

27.20%

27.20%

23.23%

27.20%

27.20%

Sắt

9.66%

13.25%

-

5.56%

6.18%

16.05%

Kẽm

27.49%

38.09%

54.42%

34.18%

54.42%

54.42%

Mangan

-

-

-

-

-

-

Đồng

-

-

-

-

-

-

Iốt

25.86%

25.86%

-

25.86%

25.86%

-

Selen

41.66%

39.21%

40.40%

51.28%

51.28%

53.33%

Crôm

-

-

-

-

-

-

Molybden

-

-

-

-

-

-

Hướng dẫn sử dụng: Để pha 230 ml, cho 185 ml nước chín nguội vào ly, vừa từ từ cho vào 6 muỗng gạt ngang (muỗng có sẵn trong hộp, mỗi muỗng tương đương 10,1 g) hay 60,6 g bột Ensure vừa khuấy đều cho đến khi bột tan hết.

0869071599